Danh sách Sở, ban, ngành

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thứ Năm, 07/18/2013 - 01:33

I. Lĩnh vực: Xây dựng.

1. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

2. Cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư xây dựng

3. Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình

4. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư, giám sát thi công xây dựng

5. Cấp bổ sung chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư, giám sát thi công xây dựng

6. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 1 (trường hợp cấp thẳng không qua hạng 2)

7. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 1 (trường hợp nâng từ hạng 2 lên hạng 1)

8. Cấp chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2

9. Cấp lại chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng (trong trường hợp chứng chỉ bị rách, nát hoặc mất)

10. Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B,C

11. Cấp giấy phép thầu cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng

12. Đăng ký văn phòng điều hành cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam

13. Phê duyệt phương án phá dỡ công trình xây dựng

14. Lấy ý kiến về thiết kế cơ sở các dự án nhóm B, C sử dụng các nguồn vốn không phải vốn ngân sách

15. Thủ tục cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị đối với các loại cây bảo tồn

II. Lĩnh vực: Quy hoạch, Kiến trúc.

16. Cấp giấy phép quy hoạch

17. Thủ tục thẩm định dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới thuộc mọi nguồn vốn có quy mô sử dụng đất từ 200ha trở lên

18. Thủ tục thẩm định dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới thuộc mọi nguồn vốn có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 200ha

19. Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng

20. Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng

21. Thỏa thuận kiến trúc quy hoạch

22. Thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng chi tiết 1/500 thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình

 

III. Lĩnh vực: Quản lý trật tự xây dựng

23. Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại  đô thị

24. Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến

25. Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến trong đô thị

26. Cấp giấy phép xây dựng công trình tôn giáo, tín ngưỡng

27. Cấp giấy phép xây dựng công trình tượng đài, tranh hoành tráng

28. Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo

29. Cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn

30. Cấp giấy phép xây dựng cho dự án

31. Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình

32. Lấy ý kiến  các cơ quan quản lý nhà nước về những lĩnh vực liên quan đến công trình xây dựng để cấp giấy phép xây dựng

33. Điều chỉnh giấy phép xây dựng

34. Gia hạn giấy phép xây dựng

35. Cấp lại giấy phép xây dựng

36. Cấp giấy phép xây dựng tạm

37. Cấp giấy phép di dời công trình

38. Cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm đô thị

39. Cấp giấy phép đào đường đô thị

40. Phê duyệt dự án phát triển nhà ở thương mại

41. Phê duyệt dự án nhà ở sinh viên nguồn vốn ngân sách

42. Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở thu nhập thấp

43. Cấp chứng chỉ định giá bất động sản

44. Cấp chứng chỉ môi giới bất động sản

45. Cấp lại chứng chỉ định giá bất động sản, môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ bị rách nát hoặc bị mất)

46. Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng khu công nghiệp

47. Thủ tục Bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ

48. Thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có mức vốn từ 30 tỷ đồng trở lên (không tính tiền sử dụng đất)

49. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định chủ đầu tư (trường hợp một khu đất chỉ có một nhà đầu tư đăng ký)

50. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư

51. Thủ tục chấp thuận đầu tư dự án phát triển nhà ở bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước có số lượng nhà ở từ 500 đến dưới 2.500 căn (trường hợp không phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án)

52. Thủ tục thuê nhà ở xã hội được xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước

53. Thủ tục xác nhận phân chia sản phẩm là nhà ở đối với trường hợp huy động vốn mà có thoả thuận phân chia nhà ở theo Nghị định số 71/2010/NĐ-CP

54. Thủ tục chấp thuận bổ sung nội dung dự án phát triển nhà ở bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước có số lượng nhà ở từ 500 đến dưới 2.500 căn

55. Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định đầu tư (trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất hợp pháp theo quy định của pháp luật đất đai, phù hợp với quy hoạch xây dựng nhà ở)

IV. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình

56. Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử sụng đối với các công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng

57. Thủ tục thông báo thông tin về công trình của chủ đầu tư đến Sở Xây dựng

58. Thủ tục tạm dừng thi công và cho phép tiếp tục thi công thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng

59. Thủ tục tiếp nhận báo cáo nhanh sự cố công trình xây dựng và quyết định cho phép thi công tiếp tục hoặc đưa vào sử dụng khi đã khắc phcụ sự cố

60. Thủ tục báo cáo UBND cấp tỉnh về tình hình chất lượng công trình xây dựng và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh/thành phố của Sở Xây dựng

V. Lĩnh vực quản lý nhà thuộc sở hữu nhà nước

61. Thủ tục thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc địa phương quản lý

62. Thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước thuộc địa phương quản lý

63. Thủ tục cho thuê, thue mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

64. Thủ tục thuê nhà ở sinh viên

65. Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

66. Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước

VI. Lĩnh vực hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở                                              

67. Thủ tục phê duyệt đề án hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở       

VII. Lĩnh vực nhà ở công vụ

68. Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

69. Thủ tục thu hồi nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

70. Thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh

VIII. Lĩnh vực giám định tư pháp trong hoạt động xây dựng

71. Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

72. Thủ tục đăng ký, công bố thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

73. Thủ tục điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

IX. Lĩnh vực thẩm tra thiết kế xây dựng công trình

74. Thủ tục thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng

75. Thủ tục thẩm tra thiết kế khi thay đổi thiết kế hạng mục hoặc toàn bộ công trình; sửa chữa, cải tạo công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng 

 

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ XÂY DỰNG TỈNH LẠNG SƠN

Địa chỉ: Số 229 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn

Điện thoại: (025) 3.812.237; Fax: (025) 3.812.237; Email: xaydung@langson.gov.vn

Thiết kế và xây dựng : Công ty cổ phần Công Nghệ Bình Minh www.binhminh.com.vn