Liên kết Websites
Sở Ban ngành, Huyện thị
Thống kê truy cập



myspace tracker

Dự thảo Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn...

Thứ Ba, 06/12/2016 - 16:04

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:     /2016/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày     tháng    năm 2016

 

                     Dự thảo

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Đơn giá cây trồng,

vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi

Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo

Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm  2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư  số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số:        /TTr – SNN ngày      tháng      năm 2016,

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3, Điều 5, Điều 8 của Quy định Đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh như sau:

1. Sửa đổi tiết 9, mục IV, khoản 2, Điều 3 như sau:

 

TT

LOẠI CÂY

Đơn vị tính

Mật độ trồng

qui chuẩn

IV

Cây lấy gỗ

 

 

9

Keo

Cây/ha

3.000

 

 

2. Sửa đổi Điều 5 như sau:

a) Sửa đổi Điểm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, Mục III, như sau:

 

TT

 

LOẠI CÂY TRỒNG

 

ĐVT

Đơn giá

(VNĐ)

III

Cây ăn quả

 

 

1

 Cây Nhãn, Vải

 

 

 

 - Cây mới trồng đến dưới 1 năm

Cây 

       53.000

 

 - Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc ≤ 5cm.

''

     248.250

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     496.500

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

     744.750

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

     993.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

   1.222.600

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 25 đến 30 cm

''

   1.444.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

   1.666.000

2

Cây Hồng, Hồng xiêm, Xoài

 

 

 

 - Cây mới trồng đến dưới 1 năm

Cây

       59.000

 

- Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc ≤ 5cm.

''

     414.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     828.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

   1.242.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

   1.454.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

   1.666.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 25 đến 30 cm

''

   1.999.200

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

   2.332.400

3

Cây Cam, Quýt, Na, Chanh, Quất

 

 

 

 - Cây mới trồng đến dưới 1 năm

Cây

       51.000

 

 - Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc ≤  5cm.

''

     391.500

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     783.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

   1.047.000

 

 -  Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

   1.438.500

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

   1.830.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 25 đến 30 cm

''

   2.221.500

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

   2.613.000

4

Cây Lê, Mác mật, Quất hồng bì

 

 

 

 - Cây mới trồng đến dưới 1 năm

Cây

       53.000

 

- Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc ≤  5cm.

''

     197.000

 

 -  Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     394.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

     591.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

     788.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

   1.047.000

 

 - Cây trồng đờng kính gốc > 25 đến 30 cm

''

   1.308.750

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

   1.570.500

5

Cây Mít.

 

 

 

 - Cây trồng mới trồng đến dưới 1 năm

Cây

       53.000

 

 - Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc ≤ 5cm.

''

     157.600

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     294.700

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

     462.600

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

     630.400

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

     788.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 25 đến 30 cm

''

   1.045.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

   1.202.600

6

Cây Quéo, Muỗng, Khế, Dọc, Trứng gà, Cóc.

 

 

 

 - Cây mới trồng đến dưới 1 năm

Cây

       30.000

 

- Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc ≤  5cm.

''

     212.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     424.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

     636.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

     737.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

     838.000

 

 - cây trồng đường kính gốc > 25 đến 30 cm

''

   1.045.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

   1.254.500

7

Cây Táo, Mận, Mơ, Đào, Bưởi.

 

 

 

 - Cây  mới trồng đến dưới 1 năm

Cây 

       55.000

 

 - Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc ≤ 5cm.

''

     232.600

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     465.300

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

     698.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

     768.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

     838.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 25 đến 30 cm

''

   1.070.600

 

 Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

   1.303.300

9

Cây ổi, Nhót, Gioi, Bồ quân, Dâu da, Thìu lịu, Sung, Tai chua, Dâu ăn quả, Thị, Phật thủ, Me

 

 

 

 - Cây mới trồng đến dưới 1 năm

Cây

       30.000

 

  - Cây trồng trên 1 năm, đường kính gốc từ 2cm trở lên

''

       70.700

 

 - cây trồng đường kính gốc > 5 đến 10 cm

''

     113.300

 

 - cây trồng đường kính gốc > 10 đến 15 cm

''

     156.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 15 đến 20 cm

''

     212.000

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 20 đến 25 cm

''

     282.700

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 25 đến 30 cm

''

     353.300

 

 - Cây trồng đường kính gốc > 30 cm

''

     424.000

10

Cây Nho, Thanh Long (Nho đơn vị tính là cây; Thanh long đơn vị tính là khóm)

Cây; khóm

 

 

 - Mới trồng đến dưới 1 năm

''

47.000

 

 - Thân chính dài trên 2 m, chưa có quả

 

175.000

 

- Cây đang cho quả

 

318.000

12

 Chuối tiêu, Chuối tây

Cây

 

 

 - Mới trồng đến dưới 1 năm

''

15000

 

 - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa

''

25.000

 

 - Đang ra hoa, có quả

''

94.000

 

 - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm thực tế số lượng cây con mọc xung quang)

''

12.000

13

Các loại chuối khác (chuối hột, chuối lá…)

Cây

 

 

 - Mới trồng đến dưới 1 năm

''

10.000

 

 - Trồng từ trên 1 năm, chưa ra hoa

''

17.000

 

 - Đang ra hoa, có quả

''

54.000

 

 - Đã chặt buồng có cây con mọc xung quanh (kiểm đếm  thực tế số lượng cây con mọc xung quanh)

''

7.000

 

 

b) Sửa đổi Điểm 3, 4, 5, 6, 7 và Tiết 9.2; 9.4 điểm 9, mục V.1 như sau:

 

TT

 

LOẠI CÂY TRỒNG

 

ĐVT

Đơn giá

(VNĐ)

V

Cây lâm nghiệp

 

 

V.1

 Cây lấy gỗ

 

 

3

 Cây thuộc gỗ nhóm III: Tếch

 

 

 

 - Đường kính gốc > 30cm

Cây

400.000

4

 Cây thuộc gỗ nhóm IV: Long não, Mỡ

 

 

 

- Đường kính gốc > 30cm

Cây

380.000

5

 Cây thuộc gỗ nhóm V: Thông, Xà cừ, Sa mộc

 

 

 

- Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm

Cây

70.000

6

 Cây thuộc gỗ nhóm VI: Bạch đàn, Keo, Vối thuốc, Xoan.

 

 

 

 

- Đường kính gốc > 10cm đến 20cm

Cây

65.000

7

 Cây thuộc gỗ nhóm VII: Phượng vĩ

 

 

 

- Đường kính gốc > 10 cm đến 20cm

Cây

60.000

9

 Cây gỗ cho sản phẩm quả, vỏ: Dẻ lấy quả, Trám, Sấu, Trẩu, Sở, Hồi, Quế

 

 

9.2

 Cây Trám

Cây

 

 

 - Mới trồng đường kính gốc <5cm

''

55.000

 

 - Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm

''

230.000

 

- Đường kính gốc >10cm đến 15cm

''

430.000

 

- Đường kính gốc >15cm đến 20cm

''

840.00 

 

- Đường kính gốc >20cm đến 25cm

''

1.000.000

 

- Đường kính gốc >25cm đến 30cm

''

1.330.000

 

- Đường kính gốc > 30cm

''

1.670.000

9.4

 Cây Hồi

Cây

 

 

 - Mới trồng đường kính gốc <5cm

''

100.000

 

 - Đường kính gốc từ 5cm đến 10cm

''

500.000

 

- Đường kính gốc >10cm đến 15cm

''

850.000

 

- Đường kính gốc >15cm đến 20cm

''

1.200.000

 

- Đường kính gốc >20cm đến 25cm

''

1.500.000

 

- Đường kính gốc >25cm đến 30cm

''

1.650.000

 

- Đường kính gốc > 30cm

''

1.800.000

 

 

2.3. Sửa đổi Khoản 2, Điều 8 như sau:

''2. Đối với những dự án đã và đang thực hiện việc đo đạc, kiểm đếm theo các tiêu chí quy định tại Quyết 04/2012/QĐ-UBND ngày 24/2/2012 và Quyết định 03/2013/QĐ-UBND ngày 05/3/2013 trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục thực hiện theo Quyết 04/2012/QĐ-UBND ngày 24/2/2012 và Quyết định 03/2013/QĐ-UBND ngày 05/3/2013 để lập, phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ. Đối với Dự án chưa thực hiện việc đo đạc, kiểm đếm mà Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quyết định này để lập, phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ”.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày….tháng … năm 2016; Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 ngưng hiệu lực toàn bộ Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực./.

 

              

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

Phạm Ngọc Thưởng

 

 

 

Đính kèmDung lượng
Du thao sua doi bo sung (Sua 5.12).doc148.5 KB

VĂN PHÒNG UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Trưởng Ban Biên tập: Chánh Văn Phòng UBND tỉnh.

Địa chỉ : Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn.

Điện thoại : 025 3812 605 – Fax: 025 3812 336 ; Email : vanphong@langson.gov.vn hoặc ubndls@langson.gov.vn

Thiết kế và xây dựng : Công ty cổ phần Công Nghệ Bình Minh www.binhminh.com.vn