Tuyển dụng nhanh
Tìm việc nhanh

 

 

 

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án; thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu, HSMT, HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng

 

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆTDỰ ÁN ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

 

 1. Hồ sơ trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình

   - Tờ trình thẩm định dự án ĐTXD công trình

-  Dự án bao gồm: phần thuyết minh và phần thiết kế cơ sở:

+ Nội dung thuyết minh dự án

+ Nội dung thiết kế cơ sở

- Các văn bản pháp lý liên quan

2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình  

- Tờ trình thẩm định Báo cáo KT-KT (theo mẫu quy định)

- Báo cáo KT-KT, nội dung theo quy định

- Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình của Chủ đầu tư (theo mẫu quy định)

- Các văn bản pháp lý có liên quan

3. Hồ sơ trình thẩm định điều chỉnh dự án ĐTXD công trình

- Tờ trình đề nghị thẩm định điều chỉnh dự án ĐTXD công trình (theo mẫu quy định)

- Dự án điều chỉnh gồm: thuyết minh, tổng mức đầu tư điều chỉnh, bản vẽ

- Các văn bản liên quan khác liên quan khác

- Số lượng hồ sơ trình thẩm định

+  Dự án ĐTXD công trình: 08 bộ

+  Báo cáo KT-KT: 08 bộ

+  Điều chỉnh dự án: 02 bộ

4. Hình thức thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình

- Lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản

Lấy ý kiến thẩm định bằng văn bản đối với tất cả các dự án nhóm A, B, C và các báo cáo KT-KT có tính chất phức tạp

- Tổ chức họp thẩm định sau khi xin ý kiến bằng văn bản đối với các dự án, báo cáo KT-KT có tính chất phức tạp, có nhiều ý kiến khác nhau; dự án liên quan đến di tích lịch sử văn hoá, quốc phòng an ninh không kể mức vốn

- Cơ quan đầu mối thẩm định tự thẩm định

5. Trình tự thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình

 - Tiếp nhận hồ sơ

+ Hồ sơ trình thẩm định dự án được gửi tới cơ quan đầu mối thẩm định

+ Lãnh đạo cơ quan đầu mối thẩm định phân giao cho bộ phận chuyên môn để thụ lý hồ sơ

+ Bộ phận chuyên môn được giao thụ lý hồ sơ thực hiện kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

-  Lấy ý kiến thẩm định dự án

+ Hồ sơ dự án hợp lệ được gửi lấy ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở và ý kiến của các cơ quan liên quan

+ Cơ quan quản lý đầu tư xây dựng chuyên ngành cho ý kiến về thiết kế cơ sở

+ Các cơ quan có liên quan tham gia thẩm định về các nội dung theo chức năng quản lý

- Đối với Báo cáo KT-KT: Các cơ quan có liên quan thẩm định về các nội dung theo chức năng quản lý

- Đối với dự án điều chỉnh: Các cơ quan có liên quan tham gia ý kiến thẩm định về địa điểm, quy mô, mục tiêu dự án, tổng mức đầu tư  và các nội dung khác cần điều chỉnh.

- Người có thẩm quyền tổ chức họp thẩm định trong trường hợp có nhiều ý kiến khác nhau  

 - Tổ chức họp thẩm định dự án.

+ Cơ quan đầu mối chủ trì cuộc họp thẩm định

+ Nội dung cuộc họp có ghi biên bản và có thông báo kết luận

- Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ dự án theo thông báo kết luận và nộp lại 02 bộ hồ sơ dự án cho cơ quan đầu mối.

- Bộ phận chuyên môn được giao thụ lý hồ sơ xem xét, dự thảo Báo cáo thẩm định, trình người đứng đầu cơ quan đầu mối thẩm định ký và trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư để phê duyệt.

6. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình.

- Hồ sơ trình phê duyệt dự án ĐTXD công trình gồm:

+ Báo cáo kết quả thẩm định dự án (theo mẫu quy định);

+ Hồ sơ dự án của Chủ đầu tư đã bổ sung;

+ Các văn bản liên quan: ý kiến thẩm định thiết kế cơ sở và ý kiến tham gia thẩm định dự án của các cơ quan có liên quan; thông báo kết luận cuộc họp thẩm định;

+ Dự thảo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình (theo mẫu quy định).

7. Phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình.

- Hồ sơ trình phê duyệt Báo cáo KT-KT gồm:

+ Báo cáo kết quả thẩm định Báo cáo KT-KT (theo mẫu quy định)

+ Hồ sơ Báo cáo KT-KT của Chủ đầu tư

+ Các văn bản liên quan:

+ Dự thảo Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT (theo mẫu quy định)

8. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình

- Hồ sơ trình phê duyệt điều chỉnh dự án ĐTXD công trình gồm:

+ Tờ trình phê duyệt điều chỉnh dự án (theo mẫu quy định)

+ Hồ sơ của chủ đầu tư trình thẩm định theo quy định

+ Các văn bản pháp lý có liên quan: ý kiến tham gia thẩm định của cơ quan liên quan trong trường hợp tổ chức lấy ý kiến bằng văn bản; Thông báo kết luận cuộc họp thẩm định trong trường hợp tổ chức họp thẩm định

+ Dự thảo Quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án ĐTXD công trình

9. Thời gian phê duyệt dự án (tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)

- Dự án nhóm A: Không quá 5 ngày làm việc

- Dự án nhóm B: Không quá 3 ngày làm việc

- Dự án nhóm C và Báo cáo KT-KT: Không quá 2 ngày làm việc

- Dự án điều chỉnh: Không quá 3 ngày làm việc

 

 

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU, HỒ SƠ MỜI THẦU, HỒ SƠ YÊU CẦU VÀ KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU

           

1. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu

- Hồ sơ trình thẩm định:

+ Tờ trình đề nghị thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu (theo mẫu quy định)

+ Các tài liệu kèm theo văn bản trình duyệt: quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo KT-KT; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình, văn bản xác định nguồn vốn cho dự án; các văn bản pháp lý khác có liên quan

- Trình tự thẩm định:

+ Hồ sơ trình thẩm định được gửi cho cơ quan có thẩm quyền thẩm định

+ Hồ sơ được kiểm tra tính hợp lệ trước khi tiến hành thẩm định

- Thời gian thẩm định: tối đa không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Hồ sơ trình phê duyệt.

+ Báo cáo kết quả thẩm định

+ Các văn bản pháp lý khác có liên quan

2. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (áp dụng đối với trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện tự tổ chức thẩm định)

- Hồ sơ trình thẩm định:

+ Tờ trình đề nghị thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

- Dự thảo hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu
+ Các văn bản pháp lý có liên quan: quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; kế hoạch đấu thầu được duyệt; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán (đối với đấu thầu xây lắp)

- Trình tự thẩm định:

+ Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được bên mời thầu lập và trình thẩm định sau khi có kế hoạch đấu thầu được phê duyệt

+ Hồ sơ trình phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được gửi tới tổ chức hoặc cá nhân tư vấn có chức năng thẩm định

+ Sau khi nhận đủ hồ sơ trình thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hợp lệ, tổ chức hoặc cá nhân tư vấn có chức năng thẩm định thực hiện thẩm định Hồ sơ mời thầu, Hồ sơ yêu cầu theo những nội dung quy định

+ Tổ chức hoặc cá nhân có chức năng thẩm định lập báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu  (theo mẫu quy định) gửi tới chủ đầu tư để phê duyệt, đồng thời gửi cho bên mời thầu để theo dõi.

- Thời gian thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: tối đa không quá 7 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Chủ đầu tư có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu sau khi nhận được báo cáo kết quả thẩm định của cơ quan, tổ chức thẩm định

3. Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

- Hồ sơ trình thẩm định, gồm:

+ Tờ trình đề nghị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

+ Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của tổ chuyên gia đấu thầu, tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp

+ Các văn bản pháp lý liên quan

- Trình tự thẩm định

+ Hồ sơ trình thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu được gửi tới tổ chức hoặc cá nhân tư vấn có chức năng thẩm định

+ Tổ chức hoặc cá nhân tư vấn có chức năng thẩm định thực hiện thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

+ Tổ chức hoặc cá nhân tư vấn có chức năng thẩm định lập báo cáo kết quả thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu cho chủ đầu tư xem xét phê duyệt, đồng thời gửi cho bên mời thầu

- Thời gian thẩm định: tối đa không quá 7 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu tối đa không quá 7 ngày sau khi nhận được báo cáo thẩm định

 

LỆ PHÍ, CHI PHÍ THẨM ĐỊNH

1. Lệ phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình và thẩm định thiết kế cơ sở:

- Lệ phí thẩm định dự án được phê duyệt trong tổng mức đầu tư dự án

- Cơ quan đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm phân bổ phí thẩm định dự án cho các cơ quan tham gia thẩm định dự án

2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: được quy định theo  Nghị định số 85/2009/NĐ-CP.
TRANG THÔNG TIN XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ DOANH NGHIỆP TỈNH LẠNG SƠN

Bản quyền thuộc về Sở Kế Hoạch và Đầu Tư tỉnh Lạng Sơn

Địa chỉ : Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn

Điện thoại : 025.3812122   Fax:  025.3811132 Email: skhdtls@langson.gov.vn

Ban biên tập trang thông tin : 025.3813306   Fax:  025.3811678  Email: banbientap_khdt@langson.gov.vn